干道

干道
gàndào
cán đạo

động mạch chủ; đường động mạch lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động mạch chủ; đường động mạch lớn

    • Con đường chính này rất rộng.

  2. danh từ

    đường chính; trục đường

  3. danh từ

    đường chính; trục đường; kênh chính

    • Con đường chính này dẫn đến trung tâm thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.