干警

干警
gànjǐng
cán cảnh

cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cán bộ và cảnh sát; cán bộ cảnh sát (trong hệ thống tư pháp)

    • Các cảnh sát đang điều tra vụ án này.

  2. danh từ

    cán bộ cảnh sát; cán bộ và cảnh sát

    • Các cán bộ cảnh sát đang điều tra vụ án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.