干裂

干裂
gānliè
can liệt

nứt nẻ (do khô); (da) nứt nẻ, khô nứt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nứt nẻ (do khô); (da) nứt nẻ, khô nứt

    • Môi tôi bị nứt nẻ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.