- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
rau khô; rau sấy khô
rau khô; rau sấy khô
Loại rau khô này rất ngon.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau khô; rau sấy khô
rau khô; rau sấy khô
Loại rau khô này rất ngon.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.