干草

干草
gāncǎo
can thảo

cỏ khô; rơm khô

1 nghĩa#21095
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ khô; rơm khô

    • Ngựa thích ăn cỏ khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.