干线

干线
gànxiàn
cán tuyến

tuyến chính; đường trục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến chính; đường trục

    • Tuyến đường chính này rất quan trọng.

  2. danh từ

    đường trục; tuyến chính; can tuyến

    • Tuyến đường chính này nối liền hai thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.