干瘦

干瘦
gānshòu
can sấu

gầy khô; gầy còm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy khô; gầy còm

    • Anh ấy trông rất gầy gò.

  2. tính từ

    gầy khô; gầy teo tóp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.