干爹

干爹
gāndiē
can tía

cha nuôi; (khẩu) bố nuôi

1 nghĩa#26624
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cha nuôi; (khẩu) bố nuôi

    • Ông ấy là cha nuôi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.