- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
thủy triều xuống thấp; triều rút
thủy triều xuống thấp; triều rút
Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lộ ra.
thủy triều xuống thấp; triều thấp
Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lớn hơn.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều xuống thấp; triều rút
thủy triều xuống thấp; triều rút
Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lộ ra.
thủy triều xuống thấp; triều thấp
Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lớn hơn.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.