干潮

干潮
gāncháo
can trào

thủy triều xuống thấp; triều rút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều xuống thấp; triều rút

    • Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lộ ra.

  2. danh từ

    thủy triều xuống thấp; triều thấp

    • Khi thủy triều xuống, bãi biển sẽ lớn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.