- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đờ
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đờ
Cổ họng tôi rất khô khát.
khát; khô khát
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đờ
khô khan; nhạt nhẽo; cứng đờ
Cổ họng tôi rất khô khát.
khát; khô khát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.