干涸

干涸
gān
can hạc

khô cạn; cạn kiệt

1 nghĩa#27211
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khô cạn; cạn kiệt

    • Nước sông đã cạn khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.