干校

干校
gànxiào
cán hiệu

trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường cán bộ; trại lao động cải tạo cán bộ (thời Cách mạng Văn hóa)

    • Anh ấy được cử đến trường cán bộ để học.

  2. danh từ

    trường cán bộ (nơi cải tạo lao động thời Cách mạng Văn hóa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.