干枯

干枯
gān
can khô

khô héo; teo tóp; khô cằn

1 nghĩa#31847
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khô héo; teo tóp; khô cằn

    • Những bông hoa này đều đã khô héo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.