干果

干果
gānguǒ
can quả

trái cây khô; hoa quả khô

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trái cây khô; hoa quả khô

    • Tôi thích ăn trái cây sấy khô.

  2. danh từ

    hoa quả khô; quả hạch (hạt điều, hạnh nhân, v.v.)

    • Tôi thích ăn trái cây khô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.