干将

干将
gànjiàng
cán tướng

người tài giỏi; người đáng mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tài giỏi; người đáng mặt

    • Anh ấy là một người tài giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.