干姜

干姜
gānjiāng
can khương

gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gừng khô; can khương (gừng đã phơi/sấy khô dùng làm thuốc)

    • Gừng khô là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.