- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
mẹ nuôi (theo phong tục truyền thống)
mẹ nuôi (theo phong tục truyền thống)
Bà ấy là mẹ nuôi của tôi.
mẹ nuôi (theo phong tục truyền thống)
mẹ nuôi (theo phong tục truyền thống)
Bà ấy là mẹ nuôi của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.