干儿子

干儿子
gānérzi
can nhi tử

con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con nuôi (theo nghĩa truyền thống, không có thủ tục pháp lý)

    • Anh ấy có một người con nuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.