帘布

帘布
lián
liêm bố

vải dây; vải giềng (dùng trong lốp xe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải dây; vải giềng (dùng trong lốp xe)

    • Loại vải bố này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.