师徒

师徒
shī
sư đồ

thầy và trò; sư đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy và trò; sư đồ

    • Họ là mối quan hệ thầy trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.