帆布

帆布
fān
phàm bố

vải bạt; vải canvas

2 nghĩa#31670
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải bạt; vải canvas

    • Cái túi này làm bằng vải bạt.

  2. danh từ

    vải bạt; vải canvas

    • Giày vải rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.