布防

布防
fáng
bố phòng

bố trí phòng thủ; bố phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bố trí phòng thủ; bố phòng

    • Quân đội đang bố phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.