Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布防
布防
bố phòng
bố trí phòng thủ; bố phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí phòng thủ; bố phòng
- 。
Quân đội đang bố phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
布防
Phồn thể布
bố phòng
bố trí phòng thủ; bố phòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bố trí phòng thủ; bố phòng
- 。
Quân đội đang bố phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.