布衣

布衣
bố y

vải thô; áo vải; thường dân (bóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải thô; áo vải; thường dân (bóng)

    • Anh ấy mặc một bộ quần áo vải thô.

  2. danh từ

    (văn) thường dân; bình dân; áo vải (người bình thường)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.