布林

布林
lín
bố lâm

mận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mận

    • Tôi thích ăn mận.

  2. danh từ

    Bô-lê (Boolean, toán học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.