Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布林
布林
bố lâm
mận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mận
- 。
Tôi thích ăn mận.
- 貳名danh từ
Bô-lê (Boolean, toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布林
Phồn thể布
bố lâm
mận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mận
- 。
Tôi thích ăn mận.
- 貳名danh từ
Bô-lê (Boolean, toán học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.