Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布幕
布幕
bố màn
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
- 。
Màn hình chiếu phim rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
布幕
Phồn thể布
bố màn
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)
- 。
Màn hình chiếu phim rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.