布幕

布幕
bố màn

màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn vải; tấm màn (rạp chiếu phim...)

    • Màn hình chiếu phim rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.