Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布帛
布帛
bố bạch
vải lụa; vải vóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải lụa; vải vóc
- 。
Loại vải lụa này rất mềm.
- 貳名danh từ
vải vóc; vải lụa
- 。
Vải vóc là mặt hàng quan trọng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布帛
Phồn thể布
bố bạch
vải lụa; vải vóc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải lụa; vải vóc
- 。
Loại vải lụa này rất mềm.
- 貳名danh từ
vải vóc; vải lụa
- 。
Vải vóc là mặt hàng quan trọng thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.