巴高望上

巴高望上
gāowàngshàng
ba cao vọng thượng

mong cầu địa vị cao hơn; xu nịnh để được thăng tiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mong cầu địa vị cao hơn; xu nịnh để được thăng tiến [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn muốn có địa vị cao hơn, muốn có một vị trí tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.