差强人意

差强人意
chāqiángrén
sai cường nhân ý

tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy chỉ ở mức chấp nhận được.

  2. tính từ

    tạm được; chưa đến mức hài lòng nhưng cũng chấp nhận được [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy chỉ tạm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.