Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差强人意
差强人意
sai cường nhân ý
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy chỉ ở mức chấp nhận được.
- 貳形tính từ
tạm được; chưa đến mức hài lòng nhưng cũng chấp nhận được [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy chỉ tạm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ差强人意
Phồn thể差強人意
sai cường nhân ý
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tạm được; vừa đủ đáp ứng kỳ vọng [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy chỉ ở mức chấp nhận được.
- 貳形tính từ
tạm được; chưa đến mức hài lòng nhưng cũng chấp nhận được [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy chỉ tạm được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.