巨石阵

巨石阵
shízhèn
cự thạch trận

Stonehenge (vòng đá khổng lồ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Stonehenge (vòng đá khổng lồ)

    • Stonehenge là một di tích cổ xưa.

  2. danh từ

    quần thể đá khổng lồ Stonehenge; Stonehenge

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.