巨款

巨款
kuǎn
cự khoản

số tiền khổng lồ; khoản tiền lớn

1 nghĩa#40504Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số tiền khổng lồ; khoản tiền lớn

    • Anh ấy đã thắng một khoản tiền lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.