左转

左转
zuǒzhuǎn
tả chuyển

rẽ trái; quẹo trái

1 nghĩa#8108
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rẽ trái; quẹo trái

    向左改变方向xiàng zuǒ gǎibiàn fāngxiàng

    • Xin hãy rẽ trái ở đây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.