Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左弯右拐
左弯右拐
tả loan hữu quải
quanh co khúc khuỷu; đi vòng vèo trái phải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quanh co khúc khuỷu; đi vòng vèo trái phải
- 。
Con đường này quanh co.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左弯右拐
Phồn thể左彎右拐
tả loan hữu quải
quanh co khúc khuỷu; đi vòng vèo trái phải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quanh co khúc khuỷu; đi vòng vèo trái phải
- 。
Con đường này quanh co.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.