Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左右两难
左右两难
tả hữu lưỡng nan
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang ở thế tiến thoái lưỡng nan.
- 貳形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左右两难
Phồn thể左右兩難
tả hữu lưỡng nan
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang ở thế tiến thoái lưỡng nan.
- 貳形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]
- 。
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.