左右两难

左右两难
zuǒyòuliǎngnán
tả hữu lưỡng nan

tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; kẹt cứng không lối thoát [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở thế tiến thoái lưỡng nan.

  2. tính từ

    tiến thoái lưỡng nan; ở thế khó xử [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.