Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
工程图
工程图
công trình đồ
bản vẽ kỹ thuật; đồ họa kỹ thuật công trình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản vẽ kỹ thuật; đồ họa kỹ thuật công trình
- 。
Anh ấy đang xem bản vẽ kỹ thuật.
- 貳名danh từ
bản vẽ kỹ thuật; bản vẽ công trình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工程图
Phồn thể工程圖
công trình đồ
bản vẽ kỹ thuật; đồ họa kỹ thuật công trình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản vẽ kỹ thuật; đồ họa kỹ thuật công trình
- 。
Anh ấy đang xem bản vẽ kỹ thuật.
- 貳名danh từ
bản vẽ kỹ thuật; bản vẽ công trình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.