- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)
Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)
Cách mạng công nghiệp đã thay đổi thế giới.
Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)
Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)
Cách mạng công nghiệp đã thay đổi thế giới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.