工业革命

工业革命
Gōngmìng
công nghiệp cách mệnh

Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)

1 nghĩa#40612
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cách mạng Công nghiệp (khoảng 1750–1830)

    • Cách mạng công nghiệp đã thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.