Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
崩毁
崩毁
băng huỷ
sụp đổ; tan vỡ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; tan vỡ
- 。
Ngôi nhà cũ này đang sụp đổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崩毁
Phồn thể崩毀
băng huỷ
sụp đổ; tan vỡ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; tan vỡ
- 。
Ngôi nhà cũ này đang sụp đổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.