Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
崛地而起
崛地而起
quật địa nhi khởi
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
- 。
Tòa nhà mới này đột nhiên mọc lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
崛地而起
Phồn thể崛
quật địa nhi khởi
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vươn lên từ mặt đất; nổi lên đột ngột [thành ngữ]
- 。
Tòa nhà mới này đột nhiên mọc lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.