岸上

岸上
ànshàng
ngạn thượng

trên bờ; trên bãi

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#19086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên bờ; trên bãi

    • Anh ấy đậu thuyền trên bờ.

  2. danh từ

    trên bờ; trên bờ sông

    • Trên bờ có rất nhiều cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.

(xếp dọc)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.