Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁月峥嵘
岁月峥嵘
tuế nguyệt tranh vanh
những năm tháng gian nan hào hùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những năm tháng gian nan hào hùng [thành ngữ]
- ,。
Những năm tháng đầy biến động, chuyện cũ như khói sương.
- 貳
tháng năm hào hùng; thời gian gian nan mà rực rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁月峥嵘
Phồn thể歲月崢嶸
tuế nguyệt tranh vanh
những năm tháng gian nan hào hùng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những năm tháng gian nan hào hùng [thành ngữ]
- ,。
Những năm tháng đầy biến động, chuyện cũ như khói sương.
- 貳
tháng năm hào hùng; thời gian gian nan mà rực rỡ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.