山陬海澨

山陬海澨
shānzōuhǎishì
sơn tưu hải thệ

nơi hẻo lánh xa xôi, non cao biển thẳm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi hẻo lánh xa xôi, non cao biển thẳm [thành ngữ]

    • Nơi hẻo lánh này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.