山茶

山茶
shānchá
sơn trà

hoa trà; cây sơn trà (Camellia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa trà; cây sơn trà (Camellia)

    • Hoa sơn trà rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.