山水画

山水画
shānshuǐhuà
sơn thuỷ hoạ

tranh sơn thủy; tranh phong cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh sơn thủy; tranh phong cảnh

    • Anh ấy thích tranh phong cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.