山歌

山歌
shān
sơn ca

bài hát dân ca miền núi; sơn ca

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát dân ca miền núi; sơn ca

    • Cô ấy thích hát dân ca.

  2. danh từ

    dân ca vùng núi; sơn ca

    • Cô ấy thích hát sơn ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.