- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
Cô ấy thích hát dân ca.
dân ca vùng núi; sơn ca
Cô ấy thích hát sơn ca.
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
bài hát dân ca miền núi; sơn ca
Cô ấy thích hát dân ca.
dân ca vùng núi; sơn ca
Cô ấy thích hát sơn ca.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.