山核桃

山核桃
shāntao
sơn hạch đào

cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hồ đào núi; cây hickory (Carya)

    • Quả hồ đào là một loại hạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.