山本头

山本头
Shānběntóu
sơn bản đầu

kiểu tóc Yamamoto (Đài Loan): tóc cắt ngắn đều, không gọt tỉa hai bên và phía sau, tương tự kiểu tóc húi cua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc Yamamoto (Đài Loan): tóc cắt ngắn đều, không gọt tỉa hai bên và phía sau, tương tự kiểu tóc húi cua

    • Kiểu tóc Yamamoto là một kiểu tóc rất ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.