山斗

山斗
shāndǒu
sơn đẩu

bậc thái sơn bắc đẩu; người được kính ngưỡng trong lĩnh vực của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc thái sơn bắc đẩu; người được kính ngưỡng trong lĩnh vực của mình [thành ngữ](kế thừa)

    • Ông ấy là người có uy tín nhất trong công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    bậc thái sơn bắc đẩu; bậc kỳ tài lỗi lạc trong lĩnh vực của mình [thành ngữ](kế thừa)

    • Ông ấy là nhân vật kiệt xuất của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.