- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Những dãy núi trùng điệp, cảnh sắc rất đẹp.
núi non trùng điệp [thành ngữ]
núi non trùng điệp [thành ngữ]
Những dãy núi trùng điệp, cảnh sắc rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.