山寨机

山寨机
shānzhài
sơn trại cơ

điện thoại nhái; điện thoại hàng giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại nhái; điện thoại hàng giả

    • Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại nhái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.