山响

山响
shānxiǎng
sơn hưởng

vang như sấm; ầm ầm như trống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vang như sấm; ầm ầm như trống

    • Giọng nói của anh ấy rất lớn.

  2. tính từ

    vang như sấm; ồn ào vang dội

    • Nơi này rất ồn ào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.