山势

山势
shānshì
sơn thế

thế núi; địa thế núi non

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế núi; địa thế núi non

    • Địa thế ngọn núi này rất hiểm trở.

  2. danh từ

    thế núi; địa hình núi

    • Dáng núi này rất hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.